ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗衡
kànghéng
đối đầu ngang sức, chống lại
Hán việt: kháng hành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抗衡" (kànghéng) mang nghĩa "đối đầu ngang sức, chống lại", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

抗衡
kànghéng
đối đầu ngang sức, chống lại
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối đầu ngang sức, chống lại
Ví dụ (5)
méiyǒu没有rènhé任何yì一zhī支qiúduì球队néng能yǔ与tāmen他们xiāng相kànghéng抗衡。
Không có bất kỳ đội bóng nào có thể chống lại ngang sức với họ.
No team can compete with them.
zhè这jiā家chūchuàng初创gōngsī公司xiànzài现在yǒu有zúgòu足够de的shílì实力yǔ与hángyè行业jùtóu巨头kànghéng抗衡。
Công ty khởi nghiệp này hiện có đủ thực lực để cạnh tranh ngang ngửa với các ông lớn trong ngành.
This startup now has enough strength to compete with the industry giants.
dān单píng凭nǐ你yí一gè个rén人de的lìliàng力量,zěnme怎么gēn跟zhěnggè整个zǔzhī组织kànghéng抗衡?
Chỉ dựa vào sức của một mình cậu, làm sao có thể chống lại cả một tổ chức?
How can you, all by yourself, stand up to an entire organization?
zhè这liǎng两zhī支jūnduì军队shílì实力xiāngdāng相当,zúyǐ足以hùxiāng互相kànghéng抗衡。
Thực lực của hai đội quân này tương đương nhau, đủ sức kháng cự cân bằng với nhau.
The two armies are evenly matched and can hold their own against each other.
tā他shìtú试图liánhé联合qítā其他guójiā国家,yǐcǐ以此lái来kànghéng抗衡nà那gè个chāojí超级dàguó大国。
Ông ta cố gắng liên kết với các quốc gia khác để qua đó đối trọng với siêu cường quốc kia.
He tried to unite with other countries in order to counter that superpower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây