衡量
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "衡量" (héngliáng) mang nghĩa "Đo lường, cân nhắc", kết hợp bởi 衡 (héng - hành): "Cân nhắc" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 衡量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đo lường, cân nhắc
Ví dụ (3)
不能只用金钱衡量价值。
Không thể chỉ dùng tiền bạc để đo lường giá trị.
Value cannot be measured by money alone.
成绩不是衡量能力的唯一标准。
Điểm số không phải tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá năng lực.
Grades are not the only standard for measuring ability.
公司用数据衡量工作效果。
Công ty dùng dữ liệu để đo lường hiệu quả công việc.
The company uses data to measure work performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây