ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衡量
héngliáng
Đo lường, cân nhắc
Hán việt: hành lượng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "衡量" (héngliáng) mang nghĩa "Đo lường, cân nhắc", kết hợp bởi 衡 (héng - hành): "Cân nhắc" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

衡量
héngliáng
Đo lường, cân nhắc
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đo lường, cân nhắc
Ví dụ (3)
bù不néng能zhǐ只yòng用jīnqián金钱héngliáng衡量jiàzhí价值。
Không thể chỉ dùng tiền bạc để đo lường giá trị.
Value cannot be measured by money alone.
chéngjì成绩bú不shì是héngliáng衡量nénglì能力de的wéiyī唯一biāozhǔn标准。
Điểm số không phải tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá năng lực.
Grades are not the only standard for measuring ability.
gōngsī公司yòng用shùjù数据héngliáng衡量gōngzuò工作xiàoguǒ效果。
Công ty dùng dữ liệu để đo lường hiệu quả công việc.
The company uses data to measure work performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây