ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注册量
zhùcè liàng
Số lượng học sinh nhập học
Hán việt: chú sách lượng
份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "注册量" (zhùcè liàng) nghĩa là "Số lượng học sinh nhập học", ghép bởi: 注 (zhù): ghi chú + 册 (cè): Sách nhỏ + 量 (liàng / liáng): lượng.

Thành phần cấu tạo

注册量
zhùcè liàng
Số lượng học sinh nhập học
氵
主
册
旦
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lượng học sinh nhập học
Ví dụ (3)
jīnnián今年de的zhùcèliàng注册量zēngjiā增加le了。
Số lượng nhập học năm nay đã tăng.
Enrollment has increased this year.
xuéxiào学校gōngbù公布le了xīnshēng新生zhùcèliàng注册量。
Trường công bố số lượng học sinh mới nhập học.
The school announced the new student enrollment numbers.
zhùcèliàng注册量xiàjiàng下降huì会yǐngxiǎng影响yùsuàn预算。
Số lượng nhập học giảm sẽ ảnh hưởng đến ngân sách.
A drop in enrollment will affect the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây