ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
均衡
jūnhéng
cân bằng, quân bình
Hán việt: quân hành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "均衡" (jūnhéng) mang nghĩa "cân bằng, quân bình", kết hợp bởi 均 (jūn - quân): "Đều" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

均衡
jūnhéng
cân bằng, quân bình
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cân bằng, quân bình
Ví dụ (5)
yǐnshí饮食yào要jūnhéng均衡,cái才néng能bǎochí保持shēntǐ身体jiànkāng健康。
Chế độ ăn uống phải cân bằng thì mới có thể duy trì sức khỏe.
Your diet needs to be balanced in order to stay healthy.
wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持gōngzuò工作yǔ与shēnghuó生活de的jūnhéng均衡。
Chúng ta cần giữ sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
We need to maintain a balance between work and life.
zhè这gè个dìqū地区de的jīngjì经济fāzhǎn发展hěn很bù不jūnhéng均衡。
Sự phát triển kinh tế ở khu vực này rất không đồng đều (mất cân bằng).
Economic development in this region is very uneven.
yíngyǎng营养jūnhéng均衡duì对értóng儿童de的chéngzhǎng成长fēicháng非常zhòngyào重要。
Dinh dưỡng cân bằng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.
A balanced diet is very important for children’s growth.
shìchǎng市场gōngqiú供求guānxi关系yǐjīng已经dádào达到le了jūnhéng均衡zhuàngtài状态。
Mối quan hệ cung cầu trên thị trường đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Market supply and demand have reached a state of equilibrium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây