ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网络负载均衡
wǎngluò fùzài jūnhéng
Cân bằng tải mạng
Hán việt: võng lạc phụ tải quân hành
—

Gợi nhớ

Từ "网络负载均衡" (wǎngluò fùzài jūnhéng) mang nghĩa "Cân bằng tải mạng", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 负 (fù - phụ): "mang" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở" + 均 (jūn - quân): "Đều" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

网络负载均衡
wǎngluò fùzài jūnhéng
Cân bằng tải mạng
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng tải mạng
Ví dụ (3)
pèizhì配置wǎngluò网络fùzài负载jūnhéng均衡kěyǐ可以quèbǎo确保dān单tái台fúwùqì服务器bú不huì会yīnwèi因为qǐngqiú请求guò过duō多ér而tānhuàn瘫痪。
Cấu hình cân bằng tải mạng có thể đảm bảo một máy chủ đơn lẻ không bị tê liệt do lượng yêu cầu quá lớn.
Configuring network load balancing ensures that a single server will not be overwhelmed by too many requests.
gāi该yìngyòng应用yīkào依靠yìngjiàn硬件shèbèi设备lái来shíxiàn实现gāoxiào高效de的wǎngluò网络fùzài负载jūnhéng均衡。
Ứng dụng này dựa vào thiết bị phần cứng để thực hiện cân bằng tải mạng hiệu năng cao.
The application relies on hardware devices to achieve efficient network load balancing.
wǎngluò网络fùzài负载jūnhéng均衡suànfǎ算法bāokuò包括lúnxún轮询fǎ法、jiāquán加权lúnxún轮询yǐjí以及zuì最xiǎo小liánjiē连接shù数fǎ法děng等。
Các thuật toán cân bằng tải mạng bao gồm Round Robin, Weighted Round Robin, và Least Connections.
Network load balancing algorithms include round-robin, weighted round-robin, and least connections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây