ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
载
zài / zǎi
chở, vận chuyển, chứa đựng (đọc zài)
Hán việt: tải
一丨一一フ丨一フノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载).

Thành phần cấu tạo

载
zài / zǎi
chở, chứa; ghi chép; năm
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zài / zǎi')
Nghĩa:chở, vận chuyển, chứa đựng (đọc zài)
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆kǎchē卡车néng能zài载wǔshí五十dūn吨huò货。
Chiếc xe tải này có thể chở năm mươi tấn hàng.
This truck can carry fifty tons of cargo.
gōngjiāochē公交车shàng上mǎnzài满载zhe着chéngkè乘客。
Trên xe buýt chở đầy hành khách.
The bus was packed with passengers.
qǐngwèn请问zhè这jià架fēijī飞机néng能zài载duōshao多少rén人?
Xin hỏi chiếc máy bay này có thể chở bao nhiêu người?
Excuse me, how many people can this airplane carry?
zhè这sōu艘huòchuán货船fùzé负责yùnzài运载méitàn煤炭。
Chiếc tàu chở hàng này chịu trách nhiệm vận chuyển than.
This cargo ship is used to transport coal.
chēliàng车辆chāozài超载shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的。
Xe cộ chở quá tải là rất nguy hiểm.
Overloading a vehicle is very dangerous.
2
động từ / danh từ (đọc 'zài / zǎi')
Nghĩa:ghi chép, đăng tải; năm (đọc zǎi)
Ví dụ (3)
shū书zhōng中jìzǎi记载le了zhè这jiàn件shì事。
Trong sách ghi chép việc này.
This matter is recorded in the book.
bàozhǐ报纸kān刊zài载le了xiāoxi消息。
Báo đăng tin này.
The newspaper published the news.
sān三nián年wǔ五zài载yǐhòu以后,tā他huílái回来le了。
Sau vài năm, anh ấy quay lại.
After several years, he came back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây