ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哉
zāi
(từ để bày tỏ cảm xúc)
Hán việt: tai
一丨一丨フ一フノ丶
9
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Đứng giữa vùng đất (土) cầm binh khí (戈) mở miệng (口) cất tiếng than vang vọng khắp trời (哉).

Thành phần cấu tạo

哉
zāi
(từ để bày tỏ cảm xúc)
土
Bộ Thổ
Đất đai, cõi bờ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng cảm thán
戈
Bộ Qua
Cây kích, binh khí

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:(từ để bày tỏ cảm xúc)
Ví dụ (5)
shàn善zāi哉,shàn善zāi哉!
Thiện tai, thiện tai (tốt thay, lành thay)!
How wonderful, how wonderful!
bēi悲zāi哉,qiū秋zhī之wèi为qì气yě也!
Buồn thay, cái khí trời của mùa thu!
Alas, such is the spirit of autumn!
kuài快zāi哉cǐ此fēng风!
Ngọn gió này thật sảng khoái làm sao!
How delightful this wind is!
miào妙zāi哉cǐ此yán言!
Lời nói này thật tuyệt diệu thay!
How marvelous these words are!
āi哀zāi哉,tòng痛zāi哉!
Bi ai thay, đau xót thay!
Alas, how sorrowful, how painful!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây