ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宰
zǎi
giết, mổ (gia súc), làm thịt; cai quản, chúa tể; chặt chém (giá cả), lừa gạt.
Hán việt: tể
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
10
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰).

Thành phần cấu tạo

宰
zǎi
Giết mổ, quản lý
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giết, mổ (gia súc), làm thịt; cai quản, chúa tể; chặt chém (giá cả), lừa gạt.
Ví dụ (5)
guònián过年le了,jiālǐ家里zhǔnbèi准备shā杀zhū猪zǎi宰yáng羊qìngzhù庆祝yì一fān番。
Tết đến rồi, trong nhà chuẩn bị giết lợn mổ cừu để ăn mừng một phen.
It's the New Year, and the family is preparing to slaughter pigs and sheep for a celebration.
nà那gè个hēi黑dǎoyóu导游zhuānmén专门dài带yóukè游客qù去bèi被zǎi宰de的shāngdiàn商店。
Tên hướng dẫn viên du lịch 'chui' đó chuyên đưa du khách đến những cửa hàng chặt chém.
That illegal tour guide specializes in taking tourists to shops where they get ripped off.
qù去lǚyóu旅游jǐngdiǎn景点mǎi买dōngxi东西yào要xiǎoxīn小心,bié别ràng让rén人gěi给zǎi宰le了。
Đi mua đồ ở điểm du lịch phải cẩn thận, đừng để người ta chặt chém.
Be careful when shopping at tourist attractions, or you'll get ripped off.
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的dúcái独裁zhě者,zhǔzǎi主宰zhe着yíqiè一切。
Ông ta là kẻ độc tài của công ty này, chúa tể (cai quản) mọi thứ.
He is the dictator of this company and controls everything.
rénlèi人类bù不néng能wàngxiǎng妄想zhǔzǎi主宰dàzìrán大自然。
Con người không thể vọng tưởng làm chủ (thống trị) thiên nhiên.
Human beings must not fantasize about dominating nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây