定点屠宰
—
Gợi nhớ
Từ "定点屠宰" (dìngdiǎn túzǎi) mang nghĩa "Giết mổ tập trung được chỉ định", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 屠 (tú - đồ): "giết mổ" + 宰 (zǎi - tể): "Giết mổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 屠: Dưới mái lều chợ (尸), người thợ chuyên nghiệp (者) đang cầm dao pha lọc từng thớ thịt trong lò giết mổ (屠). • Chữ 宰: Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰).
Thành phần cấu tạo
定点屠宰
Giết mổ tập trung được chỉ định
Phân tích từ 定点屠宰
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Giết mổ tập trung được chỉ định
Ví dụ (3)
实行生猪定点屠宰,能有效切断病死猪肉流入市场的渠道。
Thực hiện giết mổ lợn tập trung được chỉ định có thể cắt đứt hiệu quả kênh phân phối thịt lợn ốm chết tuồn ra thị trường.
Implementing designated hog slaughtering can effectively cut off the channels through which pork from diseased or dead pigs enters the market.
任何单位和个人不得私自设点屠宰生猪,必须送往定点屠宰厂。
Bất kỳ đơn vị và cá nhân nào không được tự ý lập điểm giết mổ lợn sống, bắt buộc phải gửi đến nhà máy giết mổ tập trung được chỉ định.
No unit or individual may privately set up sites to slaughter live pigs; they must be sent to designated slaughterhouses.
定点屠宰制度大大提升了市民消费肉制品的食品安全水平。
Chế độ giết mổ tập trung được chỉ định nâng cao rất nhiều mức độ an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thịt tiêu dùng của người dân.
The designated slaughtering system has greatly improved food safety standards for meat products consumed by citizens.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây