ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定点屠宰
dìngdiǎn túzǎi
Giết mổ tập trung được chỉ định
Hán việt: định điểm đồ tể
—

Gợi nhớ

Từ "定点屠宰" (dìngdiǎn túzǎi) mang nghĩa "Giết mổ tập trung được chỉ định", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 屠 (tú - đồ): "giết mổ" + 宰 (zǎi - tể): "Giết mổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 屠: Dưới mái lều chợ (尸), người thợ chuyên nghiệp (者) đang cầm dao pha lọc từng thớ thịt trong lò giết mổ (屠). • Chữ 宰: Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰).

Thành phần cấu tạo

定点屠宰
dìngdiǎn túzǎi
Giết mổ tập trung được chỉ định
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
屠
tú • đồ
giết mổ
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên trong)
宰
zǎi • tể
Giết mổ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Giết mổ tập trung được chỉ định
Ví dụ (3)
shíxíng实行shēngzhū生猪dìngdiǎn定点túzǎi屠宰,néng能yǒuxiào有效qiēduàn切断bìngsǐ病死zhūròu猪肉liúrù流入shìchǎng市场de的qúdào渠道。
Thực hiện giết mổ lợn tập trung được chỉ định có thể cắt đứt hiệu quả kênh phân phối thịt lợn ốm chết tuồn ra thị trường.
Implementing designated hog slaughtering can effectively cut off the channels through which pork from diseased or dead pigs enters the market.
rènhé任何dānwèi单位hé和gè个rén人bù不de得sīzì私自shèdiǎn设点túzǎi屠宰shēngzhū生猪,bìxū必须sòngwǎng送往dìngdiǎn定点túzǎichǎng屠宰厂。
Bất kỳ đơn vị và cá nhân nào không được tự ý lập điểm giết mổ lợn sống, bắt buộc phải gửi đến nhà máy giết mổ tập trung được chỉ định.
No unit or individual may privately set up sites to slaughter live pigs; they must be sent to designated slaughterhouses.
dìngdiǎn定点túzǎi屠宰zhìdù制度dàdà大大tíshēng提升le了shìmín市民xiāofèi消费ròuzhìpǐn肉制品de的shípǐn食品ānquán安全shuǐpíng水平。
Chế độ giết mổ tập trung được chỉ định nâng cao rất nhiều mức độ an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thịt tiêu dùng của người dân.
The designated slaughtering system has greatly improved food safety standards for meat products consumed by citizens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây