ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宰杀
zǎi shā
giết mổ, tể sát
Hán việt: tể sát
—

Gợi nhớ

Từ "宰杀" (zǎi shā) mang nghĩa "giết mổ, tể sát", kết hợp bởi 宰 (zǎi - tể): "Giết mổ" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宰: Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

宰杀
zǎi shā
giết mổ, tể sát
宰
zǎi • tể
Giết mổ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giết mổ, tể sát
Ví dụ (3)
nóngfū农夫juédìng决定zǎishā宰杀nà那zhī只féizhū肥猪lái来kuǎndài款待yuǎnfāng远方de的kèrén客人。
Người nông dân quyết định giết thịt con lợn béo đó để tiếp đãi vị khách từ phương xa.
The farmer decided to slaughter the fat pig to entertain the guests from afar.
huó活qín禽bìxū必须sòngdào送到zhǐdìng指定de的túzǎichǎng屠宰场jìnxíng进行jízhōng集中zǎishā宰杀。
Gia cầm sống bắt buộc phải đưa tới lò mổ chỉ định để giết mổ tập trung.
Live poultry must be sent to designated slaughterhouses for centralized slaughtering.
zhè这jiā家cāntīng餐厅jiānchí坚持xiànchǎng现场zǎishā宰杀xiānhuó鲜活yúlèi鱼类yǐ以bǎozhèng保证kǒugǎn口感。
Nhà hàng này duy trì việc mổ cá tươi sống ngay tại chỗ để đảm bảo hương vị.
This restaurant insists on slaughtering live fish on-site to ensure fresh taste and texture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây