ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任人宰割
rènrén-zǎigē
để mặc người ta muốn làm gì thì làm
Hán việt: nhiệm nhân tể cát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "任人宰割" (rènrén-zǎigē) mang nghĩa "để mặc người ta muốn làm gì thì làm", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 人 (rén - nhân): "người" + 宰 (zǎi - tể): "Giết mổ" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 宰: Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

任人宰割
rènrén-zǎigē
để mặc người ta muốn làm gì thì làm
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
宰
zǎi • tể
Giết mổ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:để mặc người ta muốn làm gì thì làm
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能zuò坐yǐ以dài待bì毙,rènrénzǎigē任人宰割。
Chúng ta không thể ngồi chờ chết, để mặc cho người ta muốn làm gì thì làm.
We cannot just sit back and wait for destruction, letting others do as they please with us.
ruòguó弱国wú无wàijiāo外交,wǎngwǎng往往zhǐ只néng能rènrénzǎigē任人宰割。
Nước yếu thì không có ngoại giao, thường chỉ biết để mặc người ta xâu xé.
A weak country has no real diplomacy and can often only submit to being at the mercy of others.
tā他shīqù失去le了quánlì权力,biànchéng变成le了rènrénzǎigē任人宰割de的gāoyáng羔羊。
Anh ta đã mất đi quyền lực, biến thành con cừu non để mặc người ta xẻ thịt.
He lost his power and became a lamb to the slaughter.
wǒmen我们bìxū必须qiángdà强大qǐlái起来,cái才bú不huì会luòde落得rènrénzǎigē任人宰割de的xiàchǎng下场。
Chúng ta phải lớn mạnh lên, mới không rơi vào kết cục để mặc người ta ức hiếp.
We must become strong so that we do not end up at the mercy of others.
rúguǒ如果méiyǒu没有jīngjì经济dúlì独立,nǐ你kěnéng可能jiù就huì会rènrénzǎigē任人宰割。
Nếu không độc lập về kinh tế, bạn có thể sẽ phải để mặc người ta muốn làm gì thì làm.
Without economic independence, you may end up at the mercy of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây