任人宰割
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "任人宰割" (rènrén-zǎigē) mang nghĩa "để mặc người ta muốn làm gì thì làm", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 人 (rén - nhân): "người" + 宰 (zǎi - tể): "Giết mổ" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 宰: Dưới mái nhà (宀), người đầu bếp phải làm công việc vất vả, cay cực (辛) là giết mổ hoặc đứng đầu cai quản như bậc tể tướng (宰). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:để mặc người ta muốn làm gì thì làm
Ví dụ (5)
我们不能坐以待毙,任人宰割。
Chúng ta không thể ngồi chờ chết, để mặc cho người ta muốn làm gì thì làm.
We cannot just sit back and wait for destruction, letting others do as they please with us.
弱国无外交,往往只能任人宰割。
Nước yếu thì không có ngoại giao, thường chỉ biết để mặc người ta xâu xé.
A weak country has no real diplomacy and can often only submit to being at the mercy of others.
他失去了权力,变成了任人宰割的羔羊。
Anh ta đã mất đi quyền lực, biến thành con cừu non để mặc người ta xẻ thịt.
He lost his power and became a lamb to the slaughter.
我们必须强大起来,才不会落得任人宰割的下场。
Chúng ta phải lớn mạnh lên, mới không rơi vào kết cục để mặc người ta ức hiếp.
We must become strong so that we do not end up at the mercy of others.
如果没有经济独立,你可能就会任人宰割。
Nếu không độc lập về kinh tế, bạn có thể sẽ phải để mặc người ta muốn làm gì thì làm.
Without economic independence, you may end up at the mercy of others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây