ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自杀
zìshā
tự sát, tự tử; sự tự sát.
Hán việt: tự sát
家
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "自杀" (zìshā) nghĩa là "Tự tử", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 杀 (shā): Giết.

Thành phần cấu tạo

自杀
zìshā
Tự tử
自
乂
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tự sát, tự tử; sự tự sát.
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说tǎolùn讨论le了zìshā自杀wèntí问题。
Cuốn tiểu thuyết này bàn về vấn đề tự sát.
This novel discusses the issue of suicide.
jǐngfāng警方jíshí及时zǔzhǐ阻止le了tā他de的zìshā自杀xíngwéi行为。
Cảnh sát đã kịp thời ngăn hành vi tự sát của anh ấy.
The police stopped his suicide attempt in time.
yùdào遇到tòngkǔ痛苦shí时,yīnggāi应该xiàng向biérén别人qiúzhù求助,búyào不要zìshā自杀。
Khi gặp đau khổ, nên tìm người giúp đỡ, đừng tự sát.
When facing pain, one should seek help from others and not commit suicide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây