杀
ノ丶一丨ノ丶
6
对
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).
Thành phần cấu tạo
杀
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Ví dụ (5)
杀人是严重的犯罪行为。
Giết người là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Killing someone is a serious crime.
这种药可以有效杀灭细菌。
Loại thuốc này có thể tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.
This medicine can effectively kill bacteria.
那个将军带领士兵杀向敌人。
Vị tướng quân đó dẫn binh lính xông (đánh) về phía kẻ thù.
That general led his soldiers in an attack against the enemy.
买东西的时候要学会杀价。
Khi mua đồ phải học cách mặc cả (trả giá).
When shopping, you should learn how to bargain.
他因不堪重负而选择了自杀。
Anh ấy vì không chịu nổi gánh nặng mà đã chọn cách tự sát.
Unable to bear the overwhelming pressure, he chose to take his own life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây