ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杀
shā
giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Hán việt: sát
ノ丶一丨ノ丶
6
对
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

杀
shā
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giết, sát hại, diệt, đánh (cờ, trận), mặc cả (giá), làm xót (vết thương).
Ví dụ (5)
shārén杀人shì是yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Giết người là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Killing someone is a serious crime.
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以yǒuxiào有效shāmiè杀灭xìjūn细菌。
Loại thuốc này có thể tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.
This medicine can effectively kill bacteria.
nà那gè个jiāngjūn将军dàilǐng带领shìbīng士兵shā杀xiàng向dírén敌人。
Vị tướng quân đó dẫn binh lính xông (đánh) về phía kẻ thù.
That general led his soldiers in an attack against the enemy.
mǎi买dōngxi东西de的shíhou时候yào要xuéhuì学会shājià杀价。
Khi mua đồ phải học cách mặc cả (trả giá).
When shopping, you should learn how to bargain.
tā他yīn因bùkān不堪zhòng重fù负ér而xuǎnzé选择le了zìshā自杀。
Anh ấy vì không chịu nổi gánh nặng mà đã chọn cách tự sát.
Unable to bear the overwhelming pressure, he chose to take his own life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây