ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杀价
shājià
trả giá, mặc cả
Hán việt: sát giá
—

Gợi nhớ

Từ "杀价" (shājià) mang nghĩa "trả giá, mặc cả", kết hợp bởi 杀 (shā - sát): "Giết" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

杀价
shājià
trả giá, mặc cả
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:trả giá, mặc cả
Ví dụ (3)
tā她zài在càishìchǎng菜市场mǎicài买菜shí时hěn很shàncháng擅长shājià杀价。
Cô ấy rất giỏi mặc cả khi mua rau ở chợ.
She is very good at bargaining when buying vegetables at the market.
zhè这jiàn件yīfu衣服yǐjīng已经shì是zuìdījià最低价le了,bù不néng能zài再shājià杀价le了。
Chiếc áo này đã là giá thấp nhất rồi, không thể mặc cả thêm nữa đâu.
This piece of clothing is already at the lowest price; you can't bargain it down any further.
gùkè顾客gēn跟lǎobǎn老板shā杀bàntiān半天jià价,zuìhòu最后háishi还是mǎixià买下le了。
Khách hàng mặc cả với chủ cửa hàng một hồi lâu, cuối cùng vẫn mua.
The customer bargained with the shop owner for quite a while and finally bought it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây