价值
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "价值" (jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 价值
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giá trị (ý nghĩa, tác dụng hoặc giá tiền).
Ví dụ (5)
这幅画具有很高的艺术价值。
Bức tranh này có giá trị nghệ thuật rất cao.
This painting has great artistic value.
我们要树立正确的价值观。
Chúng ta phải xây dựng quan điểm giá trị (thế giới quan) đúng đắn.
We should establish a correct set of values.
你的建议非常有价值。
Kiến nghị của bạn vô cùng có giá trị.
Your suggestion is very valuable.
这本书没有什么阅读价值。
Cuốn sách này không có giá trị đọc hiểu gì cả.
This book has little reading value.
他在工作中实现了自我价值。
Anh ấy đã thực hiện được giá trị bản thân trong công việc.
He realized his self-worth through his work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây