ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完好价值
wánhǎo jiàzhí
Giá trị nguyên vẹn
Hán việt: hoàn hảo giá trị
—

Gợi nhớ

Từ "完好价值" (wánhǎo jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị nguyên vẹn", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

完好价值
wánhǎo jiàzhí
Giá trị nguyên vẹn
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị nguyên vẹn
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算wánhǎo完好jiàzhí价值。
Kế toán đang tính toán giá trị nguyên vẹn.
The accountant is calculating the sound value.
wánhǎo完好jiàzhí价值huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Giá trị nguyên vẹn sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The sound value will affect the final quote.
quèrèn确认wánhǎo完好jiàzhí价值shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận giá trị nguyên vẹn, cần xem rõ căn cứ tính toán.
When confirming the sound value, you must check the calculation basis carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây