完好价值
—
Gợi nhớ
Từ "完好价值" (wánhǎo jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị nguyên vẹn", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).
Thành phần cấu tạo
完好价值
Giá trị nguyên vẹn
完
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
好
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
价
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
值
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị nguyên vẹn
Ví dụ (3)
会计正在核算完好价值。
Kế toán đang tính toán giá trị nguyên vẹn.
The accountant is calculating the sound value.
完好价值会影响最终报价。
Giá trị nguyên vẹn sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The sound value will affect the final quote.
确认完好价值时要看清计算依据。
Khi xác nhận giá trị nguyên vẹn, cần xem rõ căn cứ tính toán.
When confirming the sound value, you must check the calculation basis carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây