ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价值观
jiàzhíguān
quan niệm giá trị, hệ giá trị
Hán việt: giá trị quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "价值观" (jiàzhíguān) mang nghĩa "quan niệm giá trị, hệ giá trị", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

价值观
jiàzhíguān
quan niệm giá trị, hệ giá trị
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan niệm giá trị, hệ giá trị
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǒu有zhe着xiāngtóng相同de的jiàzhíguān价值观。
Chúng tôi có cùng quan điểm giá trị.
We share the same values.
fùmǔ父母de的yánxíng言行huì会yǐngxiǎng影响háizi孩子de的jiàzhíguān价值观。
Lời nói và hành động của cha mẹ sẽ ảnh hưởng đến hệ giá trị của con cái.
Parents' words and actions can influence their children's values.
qǐyè企业de的héxīn核心jiàzhíguān价值观shì是chéngshí诚实shǒuxìn守信。
Hệ giá trị cốt lõi của doanh nghiệp là trung thực và giữ chữ tín.
The company's core values are honesty and trustworthiness.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该shùlì树立zhèngquè正确de的jiàzhíguān价值观。
Mỗi người đều nên thiết lập một quan điểm giá trị đúng đắn.
Everyone should establish the right values.
bùtóng不同de的wénhuà文化bèijǐng背景huì会dǎozhì导致jiàzhíguān价值观de的chōngtū冲突。
Nền tảng văn hóa khác nhau sẽ dẫn đến sự xung đột về hệ giá trị.
Different cultural backgrounds can lead to conflicts in values.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây