ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观众
guānzhòng
khán giả, người xem (phim, kịch, thi đấu...).
Hán việt: quan chúng
位,名,批,个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "观众" (guānzhòng) mang nghĩa "Khán giả", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众).

Thành phần cấu tạo

观众
guānzhòng
Khán giả
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khán giả, người xem (phim, kịch, thi đấu...).
Ví dụ (5)
yǎnchū演出jiéshù结束shí时,guānzhòngmen观众们rèliè热烈gǔzhǎng鼓掌。
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nồng nhiệt.
At the end of the performance, the audience applauded enthusiastically.
zhè这bù部diànyǐng电影gǎndòng感动le了suǒyǒu所有de的guānzhòng观众。
Bộ phim này đã làm cảm động tất cả khán giả.
This movie moved all the audience members.
tǐyùguǎn体育馆lǐ里zuòmǎn坐满le了rèqíng热情de的guānzhòng观众。
Trong nhà thi đấu ngồi chật kín những khán giả nhiệt tình.
The stadium was filled with enthusiastic spectators.
diànshìjī电视机qián前de的guānzhòng观众péngyou朋友men们,dàjiā大家hǎo好!
Xin chào các bạn khán giả đang xem truyền hình!
Hello, viewers watching in front of the TV!
yǎnyuán演员xūyào需要xuéhuì学会yǔ与guānzhòng观众hùdòng互动。
Diễn viên cần phải học cách tương tác với khán giả.
Actors need to learn how to interact with the audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây