ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
观众席
guān zhòng xí
khán đài, hàng ghế khán giả
Hán việt: quan chúng tịch
—

Gợi nhớ

Từ "观众席" (guān zhòng xí) mang nghĩa "khán đài, hàng ghế khán giả", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 众 (zhòng - chúng): "Đám đông" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Thành phần cấu tạo

观众席
guān zhòng xí
khán đài, hàng ghế khán giả
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khán đài, hàng ghế khán giả
Ví dụ (3)
yǎnchū演出jiéshù结束hòu后,guānzhòngxí观众席shàng上xiǎngqǐ响起le了rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, những tràng pháo tay nồng nhiệt vang lên từ phía khán đài.
After the performance ended, warm applause broke out from the audience seats.
tā他zài在guānzhòngxí观众席lǐ里zhǎodào找到le了zìjǐ自己de的zuòwèi座位。
Anh ấy tìm thấy chỗ ngồi của mình ở hàng ghế khán giả.
He found his seat in the auditorium.
tǐyùchǎng体育场de的guānzhòngxí观众席kěyǐ可以róngnà容纳wǔwàn五万rén人。
Hàng ghế khán giả của sân vận động có thể chứa được 50.000 người.
The spectator stands of the stadium can accommodate 50,000 people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây