ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
众人
zhòngrén
mọi người, số đông, đám đông, công chúng.
Hán việt: chúng nhân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "众人" (zhòngrén) mang nghĩa "Mọi người, công chúng", kết hợp bởi 众 (zhòng - chúng): "Đám đông" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 众: Ba người (人) cùng sánh bước đi bên nhau tạo thành một tập thể đông đúc, quần chúng và đám đông (众). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

众人
zhòngrén
Mọi người, công chúng
众
zhòng • chúng
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mọi người, số đông, đám đông, công chúng.
Ví dụ (5)
tā他de的jīngcǎi精彩yǎnjiǎng演讲bó博déliǎo得了zhòngrén众人de的hècǎi喝彩。
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã giành được sự hoan hô của mọi người.
His wonderful speech won everyone's applause.
súhuà俗话shuō说de得hǎo好:“qiáng墙dǎo倒zhòngrén众人tuī推”。
Tục ngữ nói rất đúng: 'Tường đổ mọi người đẩy' (Dậu đổ bìm leo, Thấy người gặp nạn thì hùa vào hại thêm).
As the saying goes, 'When the wall falls, everyone gives it a push.'
zhè这jiàn件shì事shì是dàjiā大家shāngliang商量hǎo好de的,juéfēi绝非wǒ我yì一rén人wéibèi违背zhòngrén众人yìyuàn意愿。
Việc này là do mọi người thương lượng xong, tuyệt đối không phải một mình tôi làm trái ý nguyện của số đông.
This was decided by everyone after discussion; it is by no means the case that I alone went against the will of the people.
xiǎngyào想要ràng让zhòngrén众人dōu都mǎnyì满意,shì是yí一jiàn件fēicháng非常kùnnán困难de的shìqing事情。
Muốn làm cho tất cả mọi người đều hài lòng là một việc vô cùng khó khăn (Làm dâu trăm họ).
It is very difficult to satisfy everyone.
tā他búgù不顾zhòngrén众人de的fǎnduì反对,jiānchí坚持yào要zìjǐ自己chuàngyè创业。
Anh ấy bất chấp sự phản đối của mọi người, kiên quyết muốn tự mình khởi nghiệp.
Ignoring everyone's objections, he insisted on starting his own business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây