ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课堂观察
kètáng guānchá
Dự giờ
Hán việt: khóa đường quan sát
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课堂观察" (kètáng guānchá) mang nghĩa "Dự giờ", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 察 (chá - sát): "Quan sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).

Thành phần cấu tạo

课堂观察
kètáng guānchá
Dự giờ
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự giờ
Ví dụ (3)
xiàozhǎng校长jīntiān今天lái来zuò做kètáng课堂guānchá观察。
Hiệu trưởng hôm nay đến dự giờ.
The principal came to do a classroom observation today.
kètáng课堂guānchá观察hòu后,lǎoshī老师men们tǎolùn讨论jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Sau giờ dự giờ, các giáo viên thảo luận phương pháp dạy học.
After the classroom observation, the teachers discussed teaching methods.
zhè这cì次kètáng课堂guānchá观察jìlù记录hěn很xiángxì详细。
Ghi chép dự giờ lần này rất chi tiết.
The notes from this classroom observation are very detailed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây