ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天堂
tiāntáng
thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Hán việt: thiên đường
间
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Trên vòm trời cao rộng (天: nét ngang 一 trên đỉnh đầu người lớn 大) có tòa đại sảnh nguy nga, cao quý (尚) được dựng trên nền đất thiêng (土) (堂: đường - điện đường), gợi lên khung cảnh "thiên đàng, thiên đường" (天堂) đẹp tựa cõi mơ.

Thành phần cấu tạo

天堂
tiāntáng
thiên đàng, thiên đường
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Ví dụ (5)
chuánshuō传说hǎorén好人sǐ死hòu后huì会shēng升shàng上tiāntáng天堂。
Truyền thuyết kể rằng người tốt sau khi chết sẽ được lên thiên đường.
Legend has it that good people go to heaven after they die.
nǐ你xiāngxìn相信zhè这gè个shìjiè世界shàngyǒutiāntáng上有天堂ma吗?
Bạn có tin trên thế giới này có thiên đường không?
Do you believe there is a heaven in this world?
yuàn愿tā他zài在tiāntáng天堂ānxī安息。
Cầu mong ông ấy được an nghỉ nơi thiên đường.
May he rest in peace in heaven.
shàngdì上帝zhù住zài在tiāntáng天堂lǐ里。
Thượng đế sống ở trên thiên đường.
God lives in heaven.
nàlǐ那里měilì美丽de得xiàng像tiāntáng天堂de的huāyuán花园。
Nơi đó đẹp như khu vườn của thiên đường vậy.
It is as beautiful as a garden in heaven.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:thiên đường (nghĩa bóng: nơi lý tưởng, môi trường sống hoàn hảo).
Ví dụ (5)
shàngyǒutiāntáng上有天堂,xiàyǒusūháng下有苏杭。
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường).
Above there is heaven; below there are Suzhou and Hangzhou.
zhè这jiā家shūdiàn书店jiǎnzhí简直shì是ài爱shū书rén人de的tiāntáng天堂。
Hiệu sách này quả thực là thiên đường của người yêu sách.
This bookstore is simply a paradise for book lovers.
zhè这shì是háizi孩子men们de的kuàilè快乐tiāntáng天堂。
Đây là thiên đường vui vẻ của lũ trẻ.
This is a happy paradise for children.
yóuyú由于zhèlǐ这里miǎnshuì免税,suǒyǐ所以bèi被chēngwéi称为gòuwù购物tiāntáng天堂。
Vì ở đây miễn thuế nên được gọi là thiên đường mua sắm.
Because it is duty-free here, it is known as a shopping paradise.
jiā家shì是wǒ我wēnnuǎn温暖de的tiāntáng天堂。
Nhà là thiên đường ấm áp của tôi.
Home is my warm haven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây