席
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
10
卷
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).
Thành phần cấu tạo
席
Chỗ ngồi; chiếu
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
席
Dùng cho mâm cỗ, bàn tiệc hoặc những lời tâm sự, cuộc trò chuyện.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一席酒
Một bàn tiệc rượu

一席话
Những lời tâm sự
Từ ghép (13)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỗ ngồi; chiếu
Ví dụ (5)
请大家按顺序入席。
Xin mọi người lần lượt vào chỗ ngồi.
Please take your seats in order.
夏天睡在竹席上很凉快。
Mùa hè ngủ trên chiếu trúc rất mát mẻ.
Sleeping on a bamboo mat in summer is very cool.
他因为生病而未能出席会议。
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham dự (có mặt ở) cuộc họp.
He was unable to attend the meeting because of illness.
今天的课有两名学生缺席。
Buổi học hôm nay có hai học sinh vắng mặt (trống chỗ).
Two students are absent from class today.
会场里已经座无虚席。
Trong hội trường đã không còn chỗ ngồi nào trống.
The venue is already packed to capacity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây