ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首席执行官
shǒuxí zhíxíngguān
Giám đốc điều hành
Hán việt: thủ tịch chấp hành quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "首席执行官" (shǒuxí zhíxíngguān) mang nghĩa "Giám đốc điều hành", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

首席执行官
shǒuxí zhíxíngguān
Giám đốc điều hành
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc điều hành
Ví dụ (3)
shǒuxí首席zhíxíngguān执行官xuānbù宣布le了xīn新zhànlüè战略。
Giám đốc điều hành đã công bố chiến lược mới.
The chief executive officer announced a new strategy.
shǒuxí首席zhíxíngguān执行官cānjiā参加le了tóuzīzhě投资者huìyì会议。
Giám đốc điều hành tham gia cuộc họp nhà đầu tư.
The chief executive officer attended the investor meeting.
gōngsī公司rènmìng任命tā她wèi为shǒuxí首席zhíxíngguān执行官。
Công ty bổ nhiệm cô ấy làm giám đốc điều hành.
The company appointed her as chief executive officer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây