ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宴席
yàn xí
yến tiệc, bữa tiệc
Hán việt: yến tịch
—

Gợi nhớ

Từ "宴席" (yàn xí) mang nghĩa "yến tiệc, bữa tiệc", kết hợp bởi 宴 (yàn - yến): "yến tiệc" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宴: Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Thành phần cấu tạo

宴席
yàn xí
yến tiệc, bữa tiệc
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
Ví dụ (3)
bīnkè宾客men们lùlùxùxù陆陆续续láidào来到yànxí宴席jiùzuò就座。
Quan khách lục tục kéo đến yến tiệc để ổn định chỗ ngồi.
The guests arrived one after another to take their seats at the banquet.
yànxí宴席zài在huānkuài欢快rèliè热烈de的qìfēn气氛zhōng中yuánmǎn圆满jiéshù结束。
Bữa tiệc kết thúc viên mãn trong không khí vui tươi và nồng ấm.
The banquet concluded successfully in a cheerful and warm atmosphere.
jiǔdiàn酒店wèi为zhè这cì次de的shòuyàn寿宴zhǔnbèi准备le了gāodàng高档de的yànxí宴席。
Khách sạn đã chuẩn bị những bàn yến tiệc cao cấp cho tiệc mừng thọ lần này.
The hotel prepared a high-end feast for this birthday banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây