ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设宴
shè yàn
Ăn tiệc, bày tiệc
Hán việt: thiết yến
—

Gợi nhớ

Từ "设宴" (shè yàn) mang nghĩa "Ăn tiệc, bày tiệc", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 宴 (yàn - yến): "yến tiệc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 宴: Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴).

Thành phần cấu tạo

设宴
shè yàn
Ăn tiệc, bày tiệc
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ăn tiệc, bày tiệc
Ví dụ (3)
xiàozhǎng校长shèyànkuǎndài设宴款待le了yuǎndào'érlái远道而来de的xuézhě学者men们。
Hiệu trưởng đã bày tiệc chiêu đãi các học giả từ phương xa tới.
The university president hosted a banquet to entertain the scholars who had come from afar.
wèile为了qìngzhù庆祝xiàngmù项目chénggōng成功,gōngsī公司juédìng决定jīnwǎn今晚shèyàn设宴。
Để ăn mừng dự án thành công, công ty quyết định bày tiệc tối nay.
To celebrate the success of the project, the company decided to host a banquet tonight.
zhǔrén主人shèyànhuānyíng设宴欢迎xīn新línjū邻居de的dàolái到来。
Gia chủ bày tiệc chào đón sự xuất hiện của những người hàng xóm mới.
The host gave a dinner party to welcome the arrival of the new neighbors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây