晚宴
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "晚宴" (wǎnyàn) mang nghĩa "Bữa tiệc tối", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 宴 (yàn - yến): "yến tiệc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 宴: Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 晚宴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa tiệc tối
Ví dụ (3)
晚宴在酒店二楼举行。
Tiệc tối được tổ chức ở tầng hai khách sạn.
The banquet is held on the second floor of the hotel.
客人们准时参加晚宴。
Các khách mời tham dự tiệc tối đúng giờ.
The guests attended the banquet on time.
晚宴结束后大家合影。
Sau khi tiệc tối kết thúc, mọi người chụp ảnh chung.
Everyone took a group photo after the banquet ended.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây