ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晚宴
wǎnyàn
Bữa tiệc tối
Hán việt: vãn yến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "晚宴" (wǎnyàn) mang nghĩa "Bữa tiệc tối", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 宴 (yàn - yến): "yến tiệc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 宴: Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴).

Thành phần cấu tạo

晚宴
wǎnyàn
Bữa tiệc tối
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa tiệc tối
Ví dụ (3)
wǎnyàn晚宴zài在jiǔdiàn酒店èrlóu二楼jǔxíng举行。
Tiệc tối được tổ chức ở tầng hai khách sạn.
The banquet is held on the second floor of the hotel.
kèrén客人men们zhǔnshí准时cānjiā参加wǎnyàn晚宴。
Các khách mời tham dự tiệc tối đúng giờ.
The guests attended the banquet on time.
wǎnyàn晚宴jiéshù结束hòu后dàjiā大家héyǐng合影。
Sau khi tiệc tối kết thúc, mọi người chụp ảnh chung.
Everyone took a group photo after the banquet ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây