ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国宴
guóyàn
Yến tiệc quốc gia
Hán việt: quốc yến
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bữa tiệc trọng thể dưới mái điện lớn (宀) trong không khí trang nhã, ấm áp (妟) (宴 - yến) do nguyên thủ đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) chủ trì chiêu đãi thượng khách chính là "yến tiệc quốc gia" (国宴).

Thành phần cấu tạo

国宴
guóyàn
Yến tiệc quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
宴
yàn • yến
yến tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yến tiệc quốc gia
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统chūxí出席le了guóyàn国宴。
Tổng thống tham dự quốc yến.
The president attended the state banquet.
guóyàn国宴càidān菜单fēicháng非常jīngzhì精致。
Thực đơn quốc yến rất tinh tế.
The state banquet menu is very exquisite.
bīnkè宾客zài在guóyàn国宴shàng上jiāoliú交流。
Khách mời giao lưu trong quốc yến.
Guests interacted at the state banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây