国宴
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bữa tiệc trọng thể dưới mái điện lớn (宀) trong không khí trang nhã, ấm áp (妟) (宴 - yến) do nguyên thủ đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) chủ trì chiêu đãi thượng khách chính là "yến tiệc quốc gia" (国宴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国宴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Yến tiệc quốc gia
Ví dụ (3)
总统出席了国宴。
Tổng thống tham dự quốc yến.
The president attended the state banquet.
国宴菜单非常精致。
Thực đơn quốc yến rất tinh tế.
The state banquet menu is very exquisite.
宾客在国宴上交流。
Khách mời giao lưu trong quốc yến.
Guests interacted at the state banquet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây