ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晚礼服
wǎn lǐfú
Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
Hán việt: vãn lễ phục
套
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời lặn xuống nhường chỗ cho màn đêm (晚 - vãn: bộ Nhật 日 và chữ Miễn 免), bộ y phục lộng lẫy (服 - phục: bộ Nhục ⺼) mặc trong những nghi thức tiệc tùng trang trọng (礼 - lễ: bộ Thị 礻) chính là "lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối" (晚礼服).

Thành phần cấu tạo

晚礼服
wǎn lǐfú
Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ phục buổi tối, đồ dự tiệc tối
Ví dụ (3)
tā她chuān穿wǎnlǐfú晚礼服cānjiā参加yànhuì宴会。
Cô ấy mặc lễ phục buổi tối dự tiệc.
She wore an evening gown to the banquet.
zhè这jiàn件wǎnlǐfú晚礼服hěn很yōuyǎ优雅。
Bộ lễ phục buổi tối này rất thanh lịch.
This evening gown is very elegant.
wǎnlǐfú晚礼服tōngcháng通常shìhé适合zhèngshì正式chǎnghé场合。
Lễ phục buổi tối thường hợp với dịp trang trọng.
Evening gowns are usually suitable for formal occasions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây