设施
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "设施" (shèshī) mang nghĩa "Tiện nghi, trang thiết bị", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 设施
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ sở vật chất, tiện ích, công trình, trang thiết bị (quy mô lớn).
Ví dụ (5)
这个小区的公共设施非常完善。
Các tiện ích công cộng của khu dân cư này rất hoàn thiện.
The public facilities in this residential community are very well developed.
我们要加强基础设施建设。
Chúng ta phải tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng.
We need to strengthen infrastructure development.
这里有很好的体育设施。
Ở đây có các công trình (cơ sở vật chất) thể thao rất tốt.
There are excellent sports facilities here.
那家医院的医疗设施很先进。
Trang thiết bị y tế của bệnh viện đó rất tiên tiến.
That hospital has very advanced medical facilities.
有些游乐设施正在维修中。
Một số thiết bị vui chơi giải trí đang trong quá trình bảo trì.
Some of the amusement facilities are currently under maintenance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây