ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废物处理设施
fèiwù chǔlǐ shèshī
Cơ sở xử lý chất thải
Hán việt: phế vật xử lý thiết thi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "废物处理设施" (fèiwù chǔlǐ shèshī) nghĩa là "Cơ sở xử lý chất thải", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 物 (wù): Vật + 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến + 设 (shè): thiết lập + 施 (shī): thực hiện.

Thành phần cấu tạo

废物处理设施
fèiwù chǔlǐ shèshī
Cơ sở xử lý chất thải
广
发
牜
勿
夂
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở xử lý chất thải
Ví dụ (3)
chéngshì城市xūyào需要jiànshè建设fèiwù废物chǔlǐ处理shèshī设施。
Thành phố cần xây dựng cơ sở xử lý chất thải.
The city needs to build waste treatment facilities.
fèiwù废物chǔlǐ处理shèshī设施kěyǐ可以jiǎnshǎo减少wūrǎn污染。
Cơ sở xử lý chất thải có thể giảm ô nhiễm.
Waste treatment facilities can reduce pollution.
zhè这zuò座fèiwù废物chǔlǐ处理shèshī设施cǎiyòng采用xīn新jìshù技术。
Cơ sở xử lý chất thải này sử dụng công nghệ mới.
This waste treatment facility adopts new technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây