废物处理设施
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "废物处理设施" (fèiwù chǔlǐ shèshī) nghĩa là "Cơ sở xử lý chất thải", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 物 (wù): Vật + 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến + 设 (shè): thiết lập + 施 (shī): thực hiện.
Thành phần cấu tạo
废物处理设施
Cơ sở xử lý chất thải
广
发
牜
勿
夂
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 废物处理设施
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở xử lý chất thải
Ví dụ (3)
城市需要建设废物处理设施。
Thành phố cần xây dựng cơ sở xử lý chất thải.
The city needs to build waste treatment facilities.
废物处理设施可以减少污染。
Cơ sở xử lý chất thải có thể giảm ô nhiễm.
Waste treatment facilities can reduce pollution.
这座废物处理设施采用新技术。
Cơ sở xử lý chất thải này sử dụng công nghệ mới.
This waste treatment facility adopts new technology.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây