ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出席
chūxí
tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Hán việt: xuất tịch
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出席" (chūxí) mang nghĩa "Tham dự", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Thành phần cấu tạo

出席
chūxí
Tham dự
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Ví dụ (5)
tā他yīn因bìng病wúfǎ无法chūxí出席jīntiān今天de的huìyì会议。
Anh ấy vì bệnh nên không thể tham dự cuộc họp hôm nay.
He is unable to attend today's meeting due to illness.
gǎnxiè感谢gè各wèi位jiābīn嘉宾chūxí出席wǒmen我们de的hūnlǐ婚礼。
Cảm ơn các vị khách quý đã đến tham dự hôn lễ của chúng tôi.
Thank you to all our guests for attending our wedding.
zhè这cì次huìyì会议yóu由wángjīnglǐ王经理dàibiǎo代表chūxí出席。
Cuộc họp lần này do giám đốc Vương đại diện tham dự.
Manager Wang attended this meeting as a representative.
chūxí出席kāimùshì开幕式de的yǒu有xǔduō许多zhòngyào重要lǐngdǎo领导。
Có mặt tại lễ khai mạc có rất nhiều lãnh đạo quan trọng.
Many important leaders were present at the opening ceremony.
qǐng请zhǔnshí准时chūxí出席,búyào不要chídào迟到。
Vui lòng tham dự đúng giờ, đừng đến muộn.
Please attend on time and do not be late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây