媳
フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
13
个, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ trẻ (女) về nhà chồng, mang lại hơi thở ấm áp và nối dõi tông đường (息) chính là nàng con dâu thảo hiền (媳).
Thành phần cấu tạo
媳
con dâu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con dâu
Ví dụ (3)
她是李家的媳妇。
Cô ấy là con dâu nhà họ Lý.
She is a daughter-in-law of the Li family.
新媳妇很孝顺。
Cô con dâu mới rất hiếu thuận.
The new bride is very filial.
婆婆很疼爱这个孝顺懂事的儿媳。
Mẹ chồng rất thương người con dâu hiếu thảo và hiểu chuyện này.
The mother-in-law dearly loves this filial and sensible daughter-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây