ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
儿媳
érxí
Con dâu
Hán việt: nhi tức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "儿媳" (érxí) mang nghĩa "Con dâu", kết hợp bởi 儿 (ér - nhi): "trẻ con" + 媳 (xí - tức): "con dâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿). • Chữ 媳: Người phụ nữ trẻ (女) về nhà chồng, mang lại hơi thở ấm áp và nối dõi tông đường (息) chính là nàng con dâu thảo hiền (媳).

Thành phần cấu tạo

儿媳
érxí
Con dâu
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
媳
xí • tức
con dâu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con dâu
Ví dụ (3)
érxí儿媳jīngcháng经常huílái回来kànwàng看望lǎorén老人。
Con dâu thường về thăm người già.
The daughter-in-law often comes back to visit the elderly parents.
tā她de的érxí儿媳shì是yì一míng名lǎoshī老师。
Con dâu của bà ấy là giáo viên.
Her daughter-in-law is a teacher.
pópo婆婆hé和érxí儿媳guānxi关系hěn很hǎo好。
Mẹ chồng và con dâu có quan hệ rất tốt.
The mother-in-law and daughter-in-law have a very good relationship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây