ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
媳妇
xífù
con dâu, vợ (khẩu ngữ miền Bắc), nàng dâu.
Hán việt: tức phụ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "媳妇" (xífù) mang nghĩa "con dâu, vợ", kết hợp bởi 媳 (xí - tức): "con dâu" + 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 媳: Người phụ nữ trẻ (女) về nhà chồng, mang lại hơi thở ấm áp và nối dõi tông đường (息) chính là nàng con dâu thảo hiền (媳). • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

媳妇
xífù
con dâu, vợ
媳
xí • tức
con dâu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con dâu, vợ (khẩu ngữ miền Bắc), nàng dâu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我xífù媳妇,wǒmen我们gāng刚jiéhūn结婚bùjiǔ不久。
Đây là vợ tôi, chúng tôi vừa kết hôn không lâu.
This is my wife; we haven't been married for long.
pópo婆婆hé和xífù媳妇zhījiān之间de的guānxi关系yǒushíhòu有时候hěn很nán难chǔlǐ处理。
Mối quan hệ giữa mẹ chồng và nàng dâu (con dâu) đôi khi rất khó xử lý.
The relationship between a mother-in-law and her daughter-in-law can sometimes be hard to manage.
zhè这xiǎohuǒzi小伙子qǔ娶le了gè个hǎo好xífù媳妇。
Cậu chàng này cưới được một cô vợ tốt.
This young man married a good wife.
wǒ我yě也xiǎng想zǎodiǎn早点bào抱sūnzi孙子,kěxī可惜érzi儿子hái还méi没zhǎo找xífù媳妇ne呢。
Tôi cũng muốn sớm bồng cháu, tiếc là con trai vẫn chưa tìm được vợ (con dâu).
I also want to hold a grandchild soon, but unfortunately my son still hasn't found a wife.
lǎozhāng老张jiā家de的érxífù儿媳妇fēicháng非常xiàoshùn孝顺。
Cô con dâu nhà lão Trương vô cùng hiếu thuận.
Old Zhang's daughter-in-law is very filial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây