ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妇人
fùrén
Phụ nữ, người đàn bà đã có chồng
Hán việt: phụ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "妇人" (fùrén) mang nghĩa "Phụ nữ, người đàn bà đã có chồng", kết hợp bởi 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

妇人
fùrén
Phụ nữ, người đàn bà đã có chồng
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phụ nữ, người đàn bà đã có chồng
Ví dụ (3)
nà那wèi位zhōngnián中年fùrén妇人zhèngzài正在chāoshì超市lǐ里tiāoxuǎn挑选shūcài蔬菜。
Người phụ nữ trung niên đó đang lựa chọn rau trong siêu thị.
That middle-aged woman is selecting vegetables in the supermarket.
guòqù过去,jiélehūn结了婚de的nǚxìng女性bèi被chēngwéi称为fùrén妇人。
Ngày xưa, những phụ nữ đã kết hôn được gọi là phụ nhân.
In the past, married women were referred to as matrons.
liǎng两wèi位fùrén妇人zuò坐zài在gōngyuán公园de的zhǎngyǐ长椅shàng上liáotiān聊天。
Hai người phụ nữ ngồi trò chuyện trên chiếc ghế dài trong công viên.
Two women were sitting on a park bench chatting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây