ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寡妇
guǎfù
góa phụ, người đàn bà góa
Hán việt: quả phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "寡妇" (guǎfù) mang nghĩa "góa phụ, người đàn bà góa", kết hợp bởi 寡 (guǎ - quả): "ít" + 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寡: Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡). • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

寡妇
guǎfù
góa phụ, người đàn bà góa
寡
guǎ • quả
ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:góa phụ, người đàn bà góa
Ví dụ (5)
tā她hěn很niánqīng年轻jiù就chéng成le了guǎfù寡妇。
Cô ấy trở thành góa phụ khi còn rất trẻ.
She became a widow at a very young age.
cūn村lǐ里de的rén人dōu都hěn很zhàogu照顾nà那wèi位gūkǔ孤苦líng伶dīng仃de的guǎfù寡妇。
Người trong làng đều rất chăm sóc cho người góa phụ cô đơn nghèo khổ đó.
The people in the village all looked after that lonely and helpless widow.
zuòwéi作为yí一gè个guǎfù寡妇,dúzì独自fǔyǎng抚养sān三gè个háizi孩子fēicháng非常bù不róngyì容易。
Là một góa phụ, việc một mình nuôi nấng ba đứa trẻ là điều vô cùng không dễ dàng.
As a widow, raising three children on her own was far from easy.
zhànzhēng战争ràng让xǔduō许多fùnǚ妇女biànchéng变成le了guǎfù寡妇。
Chiến tranh đã khiến nhiều phụ nữ trở thành góa phụ.
The war turned many women into widows.
nà那wèi位guǎfù寡妇jìchéng继承le了zhàngfu丈夫de的yí一dàbǐ大笔yíchǎn遗产。
Người đàn bà góa đó đã được thừa kế một khối tài sản lớn của chồng.
That widow inherited a large fortune from her husband.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây