ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妇产科
fùchǎnkē
Khoa sản phụ
Hán việt: phụ sản khoa
—

Gợi nhớ

Từ "妇产科" (fùchǎnkē) mang nghĩa "Khoa sản phụ", kết hợp bởi 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

妇产科
fùchǎnkē
Khoa sản phụ
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa sản phụ
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了fùchǎnkē妇产科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa sản phụ.
The nurse took the patient to the obstetrics and gynecology department.
fùchǎnkē妇产科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa sản phụ có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the obstetrics and gynecology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到fùchǎnkē妇产科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa sản phụ kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the obstetrics and gynecology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây