ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤陋寡闻
gūlòu-guǎwén
ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
Hán việt: cô lậu quả văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤陋寡闻" (gūlòu-guǎwén) mang nghĩa "ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 陋 (lòu - lậu): "Đơn sơ" + 寡 (guǎ - quả): "ít" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 陋: Căn lều nhỏ (丙) dựng tạm bên sườn gò đất hẹp (阝) thiếu thốn tiện nghi gợi lên cảnh sống đơn sơ, thô sơ (陋). • Chữ 寡: Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

孤陋寡闻
gūlòu-guǎwén
ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
陋
lòu • lậu
Đơn sơ
阝
Bộ Phụ
Gò đất, vách núi hẹp (bên trái)
丙
Chữ Bính
Khung lều che tạm bên trong (bên phải)
寡
guǎ • quả
ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ít học ít nghe, kiến thức hẹp hòi
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真shì是gūlòuguǎwén孤陋寡闻,jìngrán竟然bù不zhīdào知道zhè这jiàn件dàshì大事。
Tôi thật là ít học ít nghe, vậy mà lại không biết sự kiện lớn này.
I’m really ignorant and poorly informed—I can’t believe I didn’t know about such a major event.
yí一gè个rén人rúguǒ如果zǒngshì总是bìmén闭门zào造chē车,bìrán必然huì会biànde变得gūlòuguǎwén孤陋寡闻。
Nếu một người cứ luôn nhốt mình trong nhà tự làm theo ý mình, chắc chắn sẽ trở nên kiến thức hẹp hòi.
If a person is always shut away working in isolation, they are bound to become narrow-minded and poorly informed.
wèile为了bú不ràng让zìjǐ自己gūlòuguǎwén孤陋寡闻,wǒmen我们xūyào需要duō多dúshū读书、duō多qù去lǚxíng旅行。
Để bản thân không bị kiến thức hẹp hòi, chúng ta cần đọc sách nhiều hơn và đi du lịch nhiều hơn.
To avoid becoming ignorant and poorly informed, we need to read more and travel more.
bàoqiàn抱歉,shì是wǒ我gūlòuguǎwén孤陋寡闻le了,yuánlái原来zhè这zhǒng种jìshù技术zǎojiù早就cúnzài存在le了。
Xin lỗi, là do tôi ít học ít nghe, hóa ra công nghệ này đã tồn tại từ lâu rồi.
Sorry, I was ignorant—so this kind of technology has actually existed for a long time.
chángqī长期de的fēngbì封闭shēnghuó生活shǐ使tā他biànde变得gūlòuguǎwén孤陋寡闻,duì对wàijiè外界de的biànhuà变化yìwúsuǒzhī一无所知。
Cuộc sống khép kín lâu ngày khiến anh ta trở nên kiến thức hẹp hòi, không biết gì về những thay đổi của thế giới bên ngoài.
Years of living in isolation made him ignorant and poorly informed, completely unaware of changes in the outside world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây