ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丑陋
chǒulòu
xấu xí, thô kệch
Hán việt: sửu lậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丑陋" (chǒulòu) mang nghĩa "xấu xí, thô kệch", kết hợp bởi 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí" + 陋 (lòu - lậu): "Đơn sơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑). • Chữ 陋: Căn lều nhỏ (丙) dựng tạm bên sườn gò đất hẹp (阝) thiếu thốn tiện nghi gợi lên cảnh sống đơn sơ, thô sơ (陋).

Thành phần cấu tạo

丑陋
chǒulòu
xấu xí, thô kệch
丑
chǒu • sửu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn
陋
lòu • lậu
Đơn sơ
阝
Bộ Phụ
Gò đất, vách núi hẹp (bên trái)
丙
Chữ Bính
Khung lều che tạm bên trong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu xí, thô kệch
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋jiànzhù建筑de的wàibiǎo外表suīrán虽然chǒulòu丑陋,dàn但nèibù内部què却hěn很piàoliang漂亮。
Mặc dù vẻ bề ngoài của tòa nhà này xấu xí, nhưng bên trong lại rất đẹp.
Although the exterior of this building is ugly, the inside is beautiful.
zhànzhēng战争bàolù暴露le了rénxìng人性zhōng中chǒulòu丑陋de的yímiàn一面。
Chiến tranh đã phơi bày mặt xấu xí trong bản tính con người.
The war exposed the ugly side of human nature.
měilì美丽de的wàibiǎo外表yǎngài掩盖bùliǎo不了chǒulòu丑陋de的línghún灵魂。
Vẻ ngoài xinh đẹp không thể che giấu được một tâm hồn xấu xí.
A beautiful appearance cannot conceal an ugly soul.
tā他de的liǎn脸shàng上yǒu有yídào一道chǒulòu丑陋de的bāhén疤痕。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo thô kệch.
He has an ugly scar on his face.
wǒmen我们bìxū必须yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对chǒulòu丑陋de的xiànshí现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế xấu xí.
We must bravely face the ugly reality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây