ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小丑
xiǎochǒu
chú hề, kẻ hề
Hán việt: tiểu sửu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "小丑" (xiǎochǒu) mang nghĩa "chú hề, kẻ hề", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑).

Thành phần cấu tạo

小丑
xiǎochǒu
chú hề, kẻ hề
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
丑
chǒu • sửu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chú hề, kẻ hề
Ví dụ (5)
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢mǎxìtuán马戏团lǐ里de的xiǎochǒu小丑。
Bọn trẻ rất thích chú hề trong rạp xiếc.
The children really like the clown in the circus.
zài在dàjiā大家yǎnlǐ眼里,tā他búguò不过shì是gè个huā哗zhòng众qǔ取chǒng宠de的xiǎochǒu小丑。
Trong mắt mọi người, anh ta chẳng qua chỉ là một kẻ làm trò cười để gây sự chú ý.
In everyone's eyes, he is nothing more than an attention-seeking clown.
xiǎochǒu小丑huájī滑稽de的biǎoyǎn表演bǎ把quánchǎng全场guānzhòng观众dōu都dòuxiào逗笑le了。
Màn biểu diễn buồn cười của chú hề đã làm cho toàn bộ khán giả bật cười.
The clown's comical performance made the entire audience laugh.
zhīdào知道zhēnxiàng真相hòu后,wǒ我juéde觉得zìjǐ自己jiù就xiàng像gè个xiǎochǒu小丑yíyàng一样。
Sau khi biết sự thật, tôi cảm thấy mình giống hệt như một gã hề.
After learning the truth, I felt like a clown.
tā他wànshèngjié万圣节dǎban打扮chéng成le了diànyǐng电影lǐ里de的nà那gè个xiǎochǒu小丑。
Lễ Halloween anh ấy đã hóa trang thành gã hề trong bộ phim đó.
He dressed up as that clown from the movie for Halloween.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây