丑
フ丨一一
4
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑).
Thành phần cấu tạo
丑
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Ví dụ (5)
我觉得这件衣服的颜色有点丑。
Tôi cảm thấy màu sắc của bộ quần áo này hơi xấu.
I think the color of this piece of clothing is a bit ugly.
虽然这只狗长得丑,但是它很温柔。
Tuy con chó này trông xấu xí, nhưng nó rất hiền lành.
Although this dog is ugly-looking, it is very gentle.
我的字写得太丑了,都不好意思给别人看。
Chữ tôi viết xấu quá, ngại chẳng dám cho người khác xem.
My handwriting is so ugly that I’m embarrassed to show it to others.
没有什么美丑之分,只有喜不喜欢。
Không có phân biệt gì là đẹp hay xấu cả, chỉ có thích hay không thích mà thôi.
There is no such thing as beauty or ugliness, only whether you like it or not.
这栋建筑的设计真的很丑,大家都吐槽。
Thiết kế của tòa nhà này thật sự rất xấu, mọi người đều chê bai.
The design of this building is really ugly, and everyone is complaining about it.
2
tính từ
Nghĩa:xấu xa, đáng xấu hổ, ô nhục (về hành vi, đạo đức).
Ví dụ (4)
家丑不可外扬。
Việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại).
Family scandals should not be made public.
他做的那些丑事终于被曝光了。
Những việc làm ô nhục của hắn ta cuối cùng cũng bị phơi bày ra ánh sáng.
All the shameful things he did were finally exposed.
这是一种非常丑恶的行为。
Đây là một hành vi vô cùng xấu xa độc ác.
This is extremely vile behavior.
为了钱出卖朋友,真是太丑陋了。
Vì tiền mà bán đứng bạn bè, thật sự là quá xấu xa (về nhân cách).
Selling out a friend for money is truly disgraceful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây