ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丑
chǒu
xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Hán việt: sửu
フ丨一一
4
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑).

Thành phần cấu tạo

丑
chǒu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得zhè这jiàn件yīfu衣服de的yánsè颜色yǒudiǎn有点chǒu丑。
Tôi cảm thấy màu sắc của bộ quần áo này hơi xấu.
I think the color of this piece of clothing is a bit ugly.
suīrán虽然zhè这zhī只gǒu狗zhǎng长de得chǒu丑,dànshì但是tā它hěn很wēnróu温柔。
Tuy con chó này trông xấu xí, nhưng nó rất hiền lành.
Although this dog is ugly-looking, it is very gentle.
wǒ我de的zì字xiě写de得tài太chǒu丑le了,dōu都bùhǎoyìsi不好意思gěi给biérén别人kàn看。
Chữ tôi viết xấu quá, ngại chẳng dám cho người khác xem.
My handwriting is so ugly that I’m embarrassed to show it to others.
méiyǒu没有shénme什么měi美chǒu丑zhī之fēn分,zhǐyǒu只有xǐ喜bù不xǐhuan喜欢。
Không có phân biệt gì là đẹp hay xấu cả, chỉ có thích hay không thích mà thôi.
There is no such thing as beauty or ugliness, only whether you like it or not.
zhè这dòng栋jiànzhù建筑de的shèjì设计zhēn真de的hěn很chǒu丑,dàjiā大家dōu都tǔ吐cáo槽。
Thiết kế của tòa nhà này thật sự rất xấu, mọi người đều chê bai.
The design of this building is really ugly, and everyone is complaining about it.
2
tính từ
Nghĩa:xấu xa, đáng xấu hổ, ô nhục (về hành vi, đạo đức).
Ví dụ (4)
jiā家chǒu丑bù不kě可wài外yáng扬。
Việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại).
Family scandals should not be made public.
tā他zuò做de的nàxiē那些chǒu丑shì事zhōngyú终于bèi被bàoguāng曝光le了。
Những việc làm ô nhục của hắn ta cuối cùng cũng bị phơi bày ra ánh sáng.
All the shameful things he did were finally exposed.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常chǒu'è丑恶de的xíngwéi行为。
Đây là một hành vi vô cùng xấu xa độc ác.
This is extremely vile behavior.
wèile为了qián钱chūmài出卖péngyou朋友,zhēn真shì是tài太chǒulòu丑陋le了。
Vì tiền mà bán đứng bạn bè, thật sự là quá xấu xa (về nhân cách).
Selling out a friend for money is truly disgraceful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây