稠
ノ一丨ノ丶ノフ一丨一丨フ一
13
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Những bông lúa (禾) mọc ken dày chu toàn (周) khắp cả cánh đồng, mở rộng thành nghĩa đông đúc và đặc sệt (稠).
Thành phần cấu tạo
稠
đặc sệt, dày đặc
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đặc sệt, dày đặc
Ví dụ (5)
这碗粥煮得很稠。
Bát cháo này nấu rất đặc.
This bowl of porridge is very thick.
这个城市的市区人口稠密。
Khu vực nội thành của thành phố này dân cư dày đặc.
The urban area of this city is densely populated.
这种汤太稠了,可以加点水。
Loại súp này đặc quá, có thể thêm chút nước.
This soup is too thick; you can add a little water.
锅里的果酱变得越来越浓稠。
Mứt hoa quả trong nồi ngày càng trở nên đặc sệt.
The jam in the pot is getting thicker and thicker.
他喜欢喝稠一点的酸奶。
Anh ấy thích uống sữa chua đặc một chút.
He likes drinking yogurt that is a bit thicker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây