ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仇
chóu
kẻ thù, hận thù
Hán việt: cừu
ノ丨ノフ
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇).

Thành phần cấu tạo

仇
chóu
kẻ thù, hận thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ thù, hận thù
Ví dụ (5)
tā他fāshì发誓yào要wèi为fùqīn父亲bàochóu报仇。
Anh ấy thề sẽ báo thù cho cha.
He swore to avenge his father.
tāmen他们liǎng两jiā家céngjīng曾经shì是chóurén仇人。
Hai gia đình họ từng là kẻ thù của nhau.
The two families used to be enemies.
shíjiān时间kěyǐ可以chōngdàn冲淡xīnzhōng心中de的chóuhèn仇恨。
Thời gian có thể làm phai nhạt sự hận thù trong lòng.
Time can wash away the hatred in one's heart.
tā他zhè这gè个rén人hěn很dà大dù度,cónglái从来bú不jì记chóu仇。
Anh ấy là một người rất rộng lượng, không bao giờ để bụng (nhớ thù).
He is very magnanimous and never holds grudges.
wǒmen我们búyào不要yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事ér而jié结chóu仇。
Chúng ta đừng vì một chút chuyện nhỏ mà kết thù oán.
We shouldn't become enemies over some trivial matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây