仇
ノ丨ノフ
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇).
Thành phần cấu tạo
仇
kẻ thù, hận thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ thù, hận thù
Ví dụ (5)
他发誓要为父亲报仇。
Anh ấy thề sẽ báo thù cho cha.
He swore to avenge his father.
他们两家曾经是仇人。
Hai gia đình họ từng là kẻ thù của nhau.
The two families used to be enemies.
时间可以冲淡心中的仇恨。
Thời gian có thể làm phai nhạt sự hận thù trong lòng.
Time can wash away the hatred in one's heart.
他这个人很大度,从来不记仇。
Anh ấy là một người rất rộng lượng, không bao giờ để bụng (nhớ thù).
He is very magnanimous and never holds grudges.
我们不要因为一点小事而结仇。
Chúng ta đừng vì một chút chuyện nhỏ mà kết thù oán.
We shouldn't become enemies over some trivial matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây