ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仇敌
chóu dí
Kẻ thù, cừu địch
Hán việt: cừu địch
—

Gợi nhớ

Từ "仇敌" (chóu dí) mang nghĩa "Kẻ thù, cừu địch", kết hợp bởi 仇 (chóu - cừu): "kẻ thù" + 敌 (dí - địch): "Kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仇: Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇). • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

仇敌
chóu dí
Kẻ thù, cừu địch
仇
chóu • cừu
kẻ thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ thù, cừu địch
Ví dụ (3)
zhè这liǎng两gè个jiāzú家族shìdài世代wèi为chóudí仇敌,hùbù互不wǎnglái往来。
Hai gia tộc này thế hệ trước thế hệ sau đều là kẻ thù của nhau, không hề qua lại.
These two families have been bitter enemies for generations and have nothing to do with each other.
miànduì面对gòngtóng共同de的dírén敌人,xīrì昔日de的chóudí仇敌yě也liánhé联合le了qǐlái起来。
Đối mặt với kẻ thù chung, những kẻ thù ngày xưa cũng đã liên minh lại với nhau.
Faced with a common enemy, former foes also united.
tā他fāshì发誓yào要xiàng向shā杀fù父chóudí仇敌bàochóu报仇。
Anh ấy thề sẽ trả thù kẻ thù giết cha.
He swore to take revenge on the enemy who killed his father.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây