ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敌视
díshì
thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù, ác cảm.
Hán việt: địch thị
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "敌视" (díshì) mang nghĩa "thù địch", kết hợp bởi 敌 (dí - địch): "Kẻ thù" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

敌视
díshì
thù địch
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù, ác cảm.
Ví dụ (5)
tā他yòng用díshì敌视de的mùguāng目光kàn看zhe着wǒ我。
Anh ta nhìn tôi với ánh mắt thù địch.
He looked at me with hostility in his eyes.
zhè这liǎng两gè个guójiā国家chángqī长期hùxiāng互相díshì敌视。
Hai quốc gia này thù địch nhau trong thời gian dài.
These two countries have been hostile to each other for a long time.
búyào不要yīnwèi因为piānjiàn偏见ér而díshì敌视mǒugè某个qúntǐ群体。
Đừng vì định kiến mà thù hằn (thù địch) một nhóm người nào đó.
Don't be hostile toward a certain group because of prejudice.
wǒmen我们yào要xiāochú消除wùhuì误会,huàjiě化解díshì敌视。
Chúng ta phải xóa bỏ hiểu lầm, hóa giải sự thù địch.
We should clear up misunderstandings and resolve hostility.
tā他duì对yíqiè一切xīn新shìwù事物dōu都bào抱zhe着díshì敌视de的tàidù态度。
Anh ta giữ thái độ thù địch với tất cả mọi sự vật mới mẻ.
He has a hostile attitude toward all new things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây