ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫉恶如仇
jí è rú chóu
ghét ác như thù
Hán việt: tật ác như cừu
—

Gợi nhớ

Từ "嫉恶如仇" (jí è rú chóu) mang nghĩa "ghét ác như thù", kết hợp bởi 嫉 (jí - tật): "ghen ghét" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 如 (rú - như): "như" + 仇 (chóu - cừu): "kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嫉: Người phụ nữ (女) mang nỗi ấm ức trong lòng như căn bệnh (疾) khó chữa, sinh ra tâm lý đố kỵ, ghen ghét (嫉). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 仇: Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇).

Thành phần cấu tạo

嫉恶如仇
jí è rú chóu
ghét ác như thù
嫉
jí • tật
ghen ghét
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
疾
Chữ Tật
bệnh tật (bên phải)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
仇
chóu • cừu
kẻ thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ghét ác như thù
Ví dụ (3)
tā他xìnggé性格gěngzhí耿直,yíxiàng一向jí嫉è恶rú如chóu仇。
Tính cách anh ấy cương trực, xưa nay luôn ghét ác như thù.
He is upright in character and has always abhorred evil as a deadly foe.
zhè这wèi位fǎguān法官jí嫉è恶rú如chóu仇,shēnshòu深受bǎixìng百姓àidài爱戴。
Vị thẩm phán này ghét ác như thù, được người dân vô cùng kính trọng.
This judge hates evil like an enemy and is deeply loved and respected by the people.
gùshì故事zhōng中de的xiákè侠客jí嫉è恶rú如chóu仇,zhuānmén专门chúbào'ānliáng除暴安良。
Hiệp khách trong truyện ghét ác như thù, chuyên trừ gian diệt bạo, giúp đỡ dân lành.
The chivalrous swordsman in the story abhors evil and dedicates himself to rooting out bullies and bringing peace to good people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây