ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敌不过
dí bú guò
không địch lại, không chọi nổi
Hán việt: địch bất quá
—

Gợi nhớ

Từ "敌不过" (dí bú guò) mang nghĩa "không địch lại, không chọi nổi", kết hợp bởi 敌 (dí - địch): "Kẻ thù" + 不 (bù - bất): "không" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

敌不过
dí bú guò
không địch lại, không chọi nổi
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:không địch lại, không chọi nổi
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的bīnglì兵力gēnběn根本díbúguò敌不过duìfāng对方de的zhòngbīng重兵。
Lực lượng của chúng ta căn bản không địch nổi quân chủ lực của đối phương.
Our forces are simply no match for the other side's heavy troops.
shuāngquán双拳nán难dí敌sì四shǒu手,tā他zhōngjiū终究háishi还是díbúguò敌不过duìfāng对方rén人duō多。
Hai nắm đấm khó địch nổi bốn tay, anh ta rốt cuộc vẫn không chọi nổi số lượng người đông của đối phương.
Two fists are no match for four hands; in the end, he was outnumbered and overpowered.
chuántǒng传统de的shítǐdiàn实体店díbúguò敌不过xīnxīng新兴de的diànzishāngwù电子商务。
Các cửa hàng truyền thống không thể cạnh tranh nổi với thương mại điện tử mới nổi.
Traditional brick-and-mortar stores cannot compete with emerging e-commerce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây