ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仇视
chóu shì
Thù ghét, nhìn với con mắt thù hằn
Hán việt: cừu thị
—

Gợi nhớ

Từ "仇视" (chóu shì) mang nghĩa "Thù ghét, nhìn với con mắt thù hằn", kết hợp bởi 仇 (chóu - cừu): "kẻ thù" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仇: Một người (亻) ôm mối oán giận chất chứa suốt chín (九) năm trời không thể xóa nhòa đối với kẻ thù, mối hận thù (仇). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

仇视
chóu shì
Thù ghét, nhìn với con mắt thù hằn
仇
chóu • cừu
kẻ thù
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thù ghét, nhìn với con mắt thù hằn
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不yīnggāi应该mángmù盲目chóushì仇视qítā其他guójiā国家de的wénhuà文化。
Chúng ta không nên thù ghét văn hóa nước khác một cách mù quáng.
We should not blindly harbor hostility toward the cultures of other countries.
liǎng两gè个línguó邻国chángqīyǐlái长期以来hùxiāng互相chóushì仇视。
Hai nước láng giềng đã thù hằn lẫn nhau trong suốt một thời gian dài.
The two neighboring countries have regarded each other with hostility for a long time.
tā他duì对shèhuì社会chōngmǎn充满le了chóushì仇视xīnlǐ心理,róngyì容易zuòchū做出guò过jī激xíngwéi行为。
Anh ta mang nặng tâm lý căm ghét xã hội, rất dễ có những hành vi quá khích.
He is full of hostility toward society and is prone to extreme behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây