绸
フフ一ノフ一丨一丨フ一
11
匹
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸).
Thành phần cấu tạo
绸
lụa, vải lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải lụa
Ví dụ (5)
这条围巾是用纯丝绸做的。
Chiếc khăn quàng cổ này được làm bằng lụa nguyên chất.
This scarf is made of pure silk.
这家商店专门出售高级绸缎。
Cửa hàng này chuyên bán lụa là cao cấp.
This shop specializes in selling high-quality silk fabrics.
她买了一块红色的绸子来做衣服。
Cô ấy đã mua một mảnh vải lụa đỏ để may quần áo.
She bought a piece of red silk to make clothes.
丝绸之路促进了东西方的文化交流。
Con đường tơ lụa đã thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.
The Silk Road promoted cultural exchange between East and West.
演员们挥舞着红绸在舞台上跳舞。
Các diễn viên vẫy dải lụa đỏ nhảy múa trên sân khấu.
The actors waved red silk ribbons as they danced on the stage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây