ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绸
chóu
lụa, vải lụa
Hán việt: trù
フフ一ノフ一丨一丨フ一
11
匹
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸).

Thành phần cấu tạo

绸
chóu
lụa, vải lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải lụa
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条wéijīn围巾shì是yòng用chún纯sīchóu丝绸zuò做de的。
Chiếc khăn quàng cổ này được làm bằng lụa nguyên chất.
This scarf is made of pure silk.
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhuānmén专门chūshòu出售gāojí高级chóuduàn绸缎。
Cửa hàng này chuyên bán lụa là cao cấp.
This shop specializes in selling high-quality silk fabrics.
tā她mǎi买le了yí一kuài块hóngsè红色de的chóu绸zi子lái来zuò做yīfu衣服。
Cô ấy đã mua một mảnh vải lụa đỏ để may quần áo.
She bought a piece of red silk to make clothes.
sīchóuzhīlù丝绸之路cùjìn促进le了dōngxīfāng东西方de的wénhuà文化jiāoliú交流。
Con đường tơ lụa đã thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.
The Silk Road promoted cultural exchange between East and West.
yǎnyuán演员men们huīwǔ挥舞zhe着hóng红chóu绸zài在wǔtái舞台shàng上tiàowǔ跳舞。
Các diễn viên vẫy dải lụa đỏ nhảy múa trên sân khấu.
The actors waved red silk ribbons as they danced on the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây